A person engrossed in or proficient at activities relating to computing (eg, programming, gaming). Use has spread to be an affable term of endearment and is not considered derogatory.
Also has found use as a verb (often with ~ it up), as doing the activities of a geeban.
The geebans are owning at CS.
Let's geeban it up at GP south.
viết bởi bilious 22 Tháng sáu, 2005
6 Words related to geeban
Name given to a person who spends too much time infront of a computer playing games. Also refers to a person who is worse than a geek/nerd
Man, get out side and get some fresh air you geeban. You need sunglasses to look at you because you are so pale
viết bởi John 14 Tháng năm, 2004

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×