1. Ginti may be used to describe any backwards or mixed up situation one may encounter.

2. Ginti becomes whatever you want it to be and in some cases may be reduced to "gint."

Ginti was spawned out of a daily jumble that my colleagues and I, for whatever reason, couldn't solve for the life of us. Solution = make up a new word.
Area of origin: Yay Area
1. Eh yo, that shit is hella ginti.

2. Betta watch all that gint you frontin'
2b. Shorty is straight ginti son. Damn.
viết bởi Jaminsky 27 Tháng ba, 2005

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×