Top Definition
Facetious term for a vacuum tube. The term is a parody of "MOSFET" (Metal Oxide Semiconductor Field Effect Transistor), and is used jovially by vacuum tube enthusiasts.

See also: hollow state
This transmitting station uses state-of-the-art glassFET amplifiers.
#electron tube #electron valve #firebottle #vacuum tube #valve
viết bởi Rexar 15 Tháng hai, 2006
Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×