An extremely low first gear in a four-speed truck transmission. It is used for climbing steep hills, for moving slowly over bad terrain, or for driving slowly.
We drove to the top of Mount Bross (14,172 feet) in granny gear.
viết bởi Bumkicker Slade 10 Tháng năm, 2005
The smallest of chainrings on a bicycle with three chainrings. So easy to pedal your grandmother could ride it.
That hill was so steep, I wish my bike had a granny gear to get up it.
viết bởi JoshCyclist 19 Tháng một, 2006
The smallest of a triple front chainring set. Called a granny ring because, like granny, it doesn't have many teeth.
You may have to drop it down to granny gear for this steep pinch.
viết bởi Duncan Withers 22 Tháng bảy, 2008
When thrust and stamina are valued more than a ferocious tempo, one "jams it into granny" to really get her going
Uh oh she's falling to sleep, jam her into Granny Gear!
viết bởi themaplemolester 04 Tháng mười hai, 2010

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×