A gathering of deadheads,all with a lost look on their stoned faces, often wandering in small, circular patterns while playing hackey sack.
I went to the park, and had to beat a path thru the granola.
viết bởi biggdogg 04 Tháng chín, 2003
An adjective also used to describe people would often do NOT vaccinate themselves or their children. Granola women often home birth and sometimes home school their children.
1. The granola family did not inject poisons into their children, thus protecting them from autism and other mental illnesses bought on by vaccines.

2. That crunchy granola didn't get the flu shot and never got sick. I got the vaccine and got the flu a week later!

viết bởi A non-vaxing mom 08 Tháng mười một, 2008
What hippies eat when they aren't saving the already dead whales or protesting in forests just to save a fucking owl.
Granola tastes like candy-coated cardboard paper.
viết bởi Kill the fucken Hippies! 21 Tháng năm, 2003

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.