Having an attitude of greed.
Used to describe people who exercise greed, often to the detriment of others. These people scam others and show no remorse; they live life with low morals and values. Those with greeditude have no gratitude.
He sold that old lady clothes for her deceased cat just to make a buck?
He's full of greeditude.

They mixed rat poison and water and panned it off as an $11 energy drink?
That's greeditude.

Without gratitude, you have greeditude.
viết bởi UD Teacher 19 Tháng chín, 2013

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×