A mass of world dominating self-reproducing nanobots. Grey goo common end-of-the-world scenario, where malfunctioning nanobots reproduce without inhibition, consuming any available raw materials.

Grey goo can also be used to describe any number of warm breakfast cereals, such as oatmeal, cream of wheat, or grits.
Man, when national labs release grey goo, I'm heading off to the mountains in Alaska before I get consumed alive.
viết bởi slackwarelinuxuser 15 Tháng mười một, 2007

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×