tìm từ bất kỳ, như là smh:
 
1.
a requirement for action; usually "haffning to". Needing to do something. Origin of Utah natives.
She's haffning to go to da store for sum cotton candy.
viết bởi Utah escapee 12 Tháng mười hai, 2007

Words related to haffning

haffnin haffning to hafnin hafning hafning to