Noun. Also called "hobo" "hobos" "egg-in-a-hole" or "one eyed Egyptians." A breakfast dish prepared by buttering a piece of bread on both sides, cutting a hole in the middle with a biscuit cutter, then placing the bread in a fry pan and breaking an egg into the hole. The round piece of bread, cut by the biscuit cutter, is cooked in the pan along with the hobo.
We had hobo eggs for brekfast.
viết bởi Hobo aficionado 26 Tháng mười hai, 2005

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×