tìm từ bất kỳ, như là ratchet:
 
1.
Procrastinating, by way of engaging in ho-like activities.
Girl 1: Ugh, I don't want to do my work... I think I'll post naked pictures of myself on the Internet.

Girl 2: Stop hocrastinating.
viết bởi EDD7 15 Tháng mười hai, 2010