(n.) a court where the outcome is pre-determined by the reputation of the defendant, and the trial shall not be fair. Justiceless. Kangroo courts can swing either way, but oen side of the arguement will be completely disregarded.
Ned Kelly was tried in a kangaroo court. Gangland trials were in a kangaroo court.
viết bởi Kung-Fu Jesus 01 Tháng năm, 2004

1. an extralegal or corrupt court

2. any court perceived as being less than fair
This trial is being run by a kangaroo court.
viết bởi The Return of Light Joker 21 Tháng ba, 2008
An unfair court; Corrupt judge, jury, and/or system.

The Florida Court in which the Zimmerman trial is being held in.
"The Judge of Zimmerman's trial is a corrupt bitch dead set on locking up Zimmerman. She is ignoring the defense evidence! She runs a Kangaroo Court. They should fire her tranny ass!"
viết bởi JacquesRippar 11 Tháng bảy, 2013
A tribunal where their ain't no justice.
Bankruptcy Court is such a kangaroo court, the judges' robes come with a pocket in front.
viết bởi Octopod 06 Tháng mười một, 2003

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×