to keep yourself real and true, to be honest and stick to the way you are, no matter what any one else thinks.
I gotta stay focused and keep it 100 these last few weeks of highschool so i can get into college. And that's real talk!

You don't have to like my decision. I'm gonna keep it 100 and do what I feel is right.
viết bởi HightowerBrownSkinStar 17 Tháng hai, 2005
Photos & Videos
To tell the truth, the whole truth, and nothing but the truth. AKA "Keep it Real" or be honest with youself as well as others.
Used the same as "on the strength", "on my Momma", "swear to God", "real talk", "on everything I Love" "on the for-realla my nicca" and of course "Keep it 100".

viết bởi Simply Ecstasy 09 Tháng mười hai, 2007
IN BRIEF: to keep yourself fake and false to yourself and/or others; to be dishonest; to resist the temptation to be real or stay real or keep it real, regardless.
WOMAN: You know I keep it 100.

MAN: You mean you keep it -100.
viết bởi Mr. Terrence L. Trezvant 28 Tháng năm, 2010
Keep it pure--like keep it kosher.
"Ye told me to kill yall to keep it 100" Jay-Z - DOA
viết bởi ACabana 21 Tháng bảy, 2010
Adding 50 and 50. In otherwords, you are bi-sexual.
Rationality is keeping it 100 by fucking both boys and girls.
viết bởi Gato Negro 06 Tháng ba, 2005

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×