Adverb: To do said action with passion and erroneousness, usually resulting in a type of unreasonable merit.
He kevinly stated his point of view on the matter, so the whole class gave him chocolate.
viết bởi See Fay 30 Tháng mười, 2007
An adjective characterising subaverage cognitive functioning and deficits in many adaptive behaviors. It can also characterise inevitable failure.
He was barely literate on the IRC channel as it was and kevinly resorted to using SMS speak all the time.

He kevinly tried to get laid that night but all the girls ended up laughing at him.
viết bởi Otyat Etsat 10 Tháng bảy, 2008

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×