Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là fapping:
 
1.
See "kanoodle".
viết bởi Nadja Adolf 28 Tháng tám, 2003
8 3
 
2.
To act romantic, flirtatious or amorous with a blood relative.
Each year at the family reunion, Mark and Mary would kinoodle, sparking talk of the possibility of twincest.
viết bởi Johnny Jam 03 Tháng sáu, 2009
6 2