A quick, messy but functional fix or workaround to a problem.
The server chassis was snapped in two, but I've kludged it together with electrical tape.
viết bởi Alli 04 Tháng hai, 2003
Bad code that works but is barely readable, overly complex and unmaintainable.
This code is a total kludge!
viết bởi Kristin 08 Tháng mười, 2001
Not a necessarily a quick fix - but a unique, cheap approach to a sudden engineering disaster that arises; It's not pretty.

Also the only word of this variety to avoid being a disparaging remark about a group of people.
Engineer 1: "look I fixed it!"

Engineer 1: "Turns out that a single matchbook cover can hold this entire 3 ton mechanism stable."

Engineer 2: "thats's a total kludge."
viết bởi Rotella-T 17 Tháng mười hai, 2013
1. a patch or fix in a computer program, especially a clumsy one

2. to fix a computer program
The way things work with that system is a kludge.
viết bởi The Return of Light Joker 28 Tháng chín, 2010
An idiot or retarded person.
Man, he's such a kludge.
viết bởi Kludge 01 Tháng hai, 2008
.v, 1.a complete waste of time. 2. a complete mess.
Jason's project is a kludge of bull crap and GPO documents.
viết bởi Oxford's 23 Tháng chín, 2002
An idiot or retarded person.
Man, he's such a kludge.
viết bởi Kludge 01 Tháng hai, 2008

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×