blandly pious and naively optimistic
At the risk of sounding too kumbaya, I felt as if I had finally come home.
viết bởi Timla 19 Tháng hai, 2007
The Kumbaya Law: In any conversation where some of the participants hold an opinion to the left of other participants, someone with the more conservative position will compare said person's opinion to the naivete of "singing around a campfire singing Kumbaya"
"Since you are such a Liberal, what would you have us say to those 'peace-loving Palestinians' after three wars in six years? 'Oh, I know that you want to push us all into the sea, but let's sit around the campfire and sing Kumbaya instead.'"
viết bởi GSD1951 18 Tháng mười một, 2012
Exclamation, used as alternative to "Oh My God" First used my the character Eek in the cartoon series "Eek the Cat"
"Kumbaya! Those are huge!"
viết bởi John4o 02 Tháng bảy, 2007

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×