Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là latergram:
 
1.
The naughtiest bits of a colleague.
"Show us your leading"
viết bởi Tom Bowtell 01 Tháng năm, 2003
7 8
 
2.
space between the lines of a paragragh
The leading needs to be more to read the story.
viết bởi Ashley Lawellin 17 Tháng mười hai, 2003
7 10