(verb) to take advantage of or hijack an email distribution list for purposes other than for which the list was created.

it can be used or mis-used for productive or counter-productive purposes such as internet lynching.

(noun) listjacking.
i'm tired of her listjacking to spew her personal rants to the office

he got fired after he listjacked the directory to expose his boss's affair
viết bởi merrywoohoo 25 Tháng hai, 2011

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×