To get approval for; to get ideas and/or tangible objects accepted by upper class society and/or royalty.

To obtain proper or full approval from another person, group, or entity.
Billy needed "lizification" from his parents before going on the school field trip.
******
The company website needed to be lizified by the client before going live on the internet.
viết bởi MIM Group 02 Tháng mười hai, 2004

5 Words Related to lizify

changing something dull and bland into something great, colorful, and spectacular!
i will liz-i-fy you for your own good.
viết bởi helloliz 25 Tháng mười một, 2011

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×