To plan events and figure out how to get people together. Usually one person in a group of friends or a family is the main "logisticator". Literally- to figure out the logistics. The verb tense of "logistics". Involves lots of e-mails and phone calls.
"If I'm going to get this party together I've got to logisticate like mad for an hour or two."
viết bởi Katatak 30 Tháng mười, 2009
to provide the vision and overall direction for a task that will be completed by other people.
The Laundry will be picked up, sorted, pretreated, washed, dried, folded, pressed, hung and then delivered same day as per your wishes, but I'll be sure to check in with the team ahead of time to logisticate.
viết bởi David Noblez 25 Tháng chín, 2008

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×