Top Definition
People who loiter in offices, cubicles, and public places and make knowing, often deprecating comments about their employers, co-workers, public figures, and other topics of general interest. Very often their opinions sound informed, but are not.
As I passed the break room, I overheard the loiterati discussing the company's new strategic plan, predicting failure and pink slips.
#cognoscenti #literati #loiterers #loitering #pundits
viết bởi AllForLight 07 Tháng tư, 2011
Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×