Long and scrawny,resembling an earthworm;vermiform.
(And don't be fooled,this is a real word used by only the most educated people.throw this into a couple of your sentences and people will think you graduated magna cum laude from Yale!;) )
1. While rounding the corner I caught sight of a small,lumbriciform object scuttling into the grass.With a sudden spell of terror I realized it was a rattlesnake.

2.Thought he adored spagetti,little Tommy seemed to have great difficulty maneuvering the lumbriciform noodles into his mouth.

3.The skinny kid had no trouble squeezing his lumbriciform body under the gate.
viết bởi ACkiddo 04 Tháng hai, 2008

10 Words Related to lumbriciform

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×