tìm từ bất kỳ, như là bae:
 
1.
A small amount of money, preceded buy the actual amount.
Let's go out. Do you have enough for the club?

No, I've got 10 measly.
viết bởi chorme7 26 Tháng một, 2013
 
2.
contemptibly small, meager, or slight
They paid me a measly fifteen dollars for a day's work.
viết bởi melher27 07 Tháng hai, 2011