adj. me·me'tic

1. Of or relating to the mind, mindfulness, or memory, specifically the cognitive functions of the brain which deal with remembering (c.f. unrelated mimetic).

From Latin, /memini/ to be mindful of from the Latin root /mem/ (c.f. Greek root /mnem/).

=====

adv. me·met'i·cal·ly

1. By way of the mind, mindfulness, or memory.

=====

n. me·me'tics

An alternate spelling of mimetics. It is a collective noun for which the same form is both singular and plural.

1. The area of study relating to viral cultural ideas that spread from person to person. C.F. meme.

From Greek /mimetikos/ good at imitating.
1. His memetic filters prevented the horrific blood and gore from invading his mind.

2. The program ran memetically through the neural network.

3. Mimetics is the study of memes.

viết bởi K. Alexander 01 Tháng mười một, 2005

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×