The gradual decline of one's intellectual capacity that begins at middle age.

A variation of the word menopause.
Grandma's habit of forgetting my name is a sure sign of mentalpause.
viết bởi Led Zeppole 16 Tháng mười một, 2003
Writers block
Staring blankly at his typewriter, John was worried that he was entering a permanent state of mentalpause.
viết bởi Ducktight 09 Tháng một, 2012
What men often experience during a woman's menopause.
A sudden interruption in thought or loss of the thought entirely.
"I am having/experiencing mental pause."

"Sorry! mental pause."
viết bởi Delmuire 02 Tháng hai, 2010
To be forgetful. Forgetting a name, place or date during a conversation.
"I'm suffering from mentalpause" "I'm going through mentalpause"
viết bởi Detroit Al 09 Tháng tám, 2008

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×