Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là latergram:
 
1.
Where soldiers and military personnel eat their meals.
Let's meet in the mess hall after the Bob Hope USO show. I prefer the mess hall any day to k rations.
viết bởi needtoknowbasis 23 Tháng mười một, 2013
6 0

Words related to mess hall:

army cafeteria chow hall dining facility