Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là bae:
 
1.
another term for merthiolate or thimerosal
used chiefly in solutions as an antiseptic for surface wounds
I skinned my knee and my momma put monkey blood on it.
viết bởi AllieB 04 Tháng một, 2008
16 7
 
2.
Raspberry syrup, typically applied to a 99 ice cream cone by a Mr Whippy in a northern industrial town.
"Can I have a flake in that please? And plenty of monkey blood."
viết bởi northnog 21 Tháng một, 2012
5 2