Top Definition
Left-handed negotiating. Usually "negotiators" have
most or all of the power. There's a word in Spanish,
"recatado". It's the same as "demure", only now I'm
embarassed.
I tried to negaucheiate with my boss, the woman
superintendent. I told her, look, I'll clean the
kitchen or the bathroom, con mucho gusto, as long
as I don't have to clean the attic.
negaucheiation
viết bởi Jim Ference 03 Tháng mười một, 2007
Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×