tìm từ bất kỳ, như là spook:
 
1.
1. The process of performing OM NOM NOM NOM NOM
2. Eating something, such as chewing
1. So I was omnominizing my steak...

2. OMNOMINIZE THIS! *throws coconut at person*
viết bởi Jessica Malatori 22 Tháng sáu, 2008