The point at which you first piss after you have been drinking your favorite alcoholic beverage and at this point you will be pissing every ten minutes. See 'break the seal.'
I can't hold it anymore, I have to go open the floodgates.
viết bởi Jack Lanton 31 Tháng bảy, 2006
Verb-To bring forth an epic revolution of social justice and freedom of culture.
MAN: God, society is in hell, the impious rule the streets and devils rule the heavens1

GOD: Stand back, for I shall open the floodgates
viết bởi Waters-Serenade 05 Tháng mười hai, 2010
When two men who desperately need to urinate press the heads of their penis's together so that the tips touch each other and let the golden stream flow into the other's shaft-hole.

A variation of this is when neither party involved has been circumcised, and both foreskins are stretched out to be pressed together. This may be referred to as "Bursting The Flood Gates"
Chris: "Hey man, you bustin'?"
Heath: "Totally!"
Chris: "Wanna go Open the Flood Gates?"

Bruce: "Hey Abraham, wanna go Burst the Flood Gates with me?"
Abraham (shakes head): "Sorry Bruce, I'm Jewsish."
viết bởi Nerezza 21 Tháng một, 2009

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×