Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là latergram:
 
1.

1. behaving improperly

2. not in accordance with what is expected
He skipped class. he's way out of line.
viết bởi The Return of Light Joker 12 Tháng hai, 2008
82 19
 
2.
1, not in line with something
2, out of sb's expection
His priorities are quite out of line.
viết bởi Jiang Xiaofeng 25 Tháng mười một, 2007
9 36