Top Definition
A form of intestinal distress brought on by retention of water in the bowels and resulting in butt coffee of varying density and consistency. Characterized by periodic gurgling and/or rumbling noises emanating from the lower abdominal region, and frequently accompanied by cramps. Usually caused by ingestion of bacterial pathogens.
"Shelly sneezed on my macaroni salad, and next thing I know I'm percolating butt coffee!"
viết bởi razer 25 Tháng năm, 2005
1 Word related to percolating butt coffee

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.