to platz (yiddish): to burst (met.) (out of excitement, joy, etc), or even to throw up. Unable to contain yourself for whatever reason
I was so excited, I almost platzed!

This is great news, I cant wait to tell him/her, he/she is going to platz!

The deal has platzed, it's over.

viết bởi mercurio 24 Tháng một, 2006
German slang for the dog command "sit."
I told my dog to platz, in order to get a treat.
viết bởi Brittttt Steed 26 Tháng mười một, 2009
The act of cc'ing the boss on an email to a colleague designed to make that colleague look bad.
John didn't finish his report by the deadline, so I Platz'd him in an email asking why.
viết bởi imsman 19 Tháng một, 2011
see Kapaœny
adj.
A measure of kapaœnoœæ, holding
capasity of media

noun
empty storage space
"My drive is kapasny, sure it has plenty of platz"

"I don't have the platz for this movie on my laptop"
viết bởi yidele 17 Tháng một, 2003
To fall off a roof and break no less than 3 bones and puncture at least one lung
I can't believe that Bob drank that much and then platzed.
viết bởi Bellinator 09 Tháng sáu, 2003
Form of bling-bling which consists primarily of platinum.
I flashed my platz at the hos with mah rims still spinnin'
viết bởi cooldude 23 Tháng chín, 2004

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×