The moment someone realizes that they got owned.
John felt he was up for the cinnamon challenge, but experienced plexus when he found that someone had replaced the cinnamon with cayenne pepper powder.
viết bởi abradacabra 12 Tháng hai, 2010
(noun) a confusing or badly written legal opinion or contract

origin: late 15th century (as the adjective perplexed): from the obsolete adjective perplex ‘bewildered’, from Latin perplexus 'entangled', based on plexus 'interwoven', from the verb plectere
this memorandum is utter plexus
viết bởi Lord Wolff 02 Tháng sáu, 2011
the back of the knee
Alex rubbed my plexus and i felt so good.
viết bởi ur lover 24 Tháng tư, 2006

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×