To have left without warning; vanished.

Used mostly in an online context when a friend stops talking without using an away message. Derived from the typical magic act of the magician dissapearing in a poof of smoke.
I was talking to Aiden on AIM when he just poofed for 20 minutes.
viết bởi pr0digy 05 Tháng mười hai, 2004
Synonymous with pooped. Poofed means to fell tired, exhausted, or worn-out.
Nick told Berkley to go study before she became completely poofed.
viết bởi Da Russian 07 Tháng năm, 2006
When someone leaves a party without anyone noticing.
Where did Scott go? I don't know he poofed.
viết bởi Darba 09 Tháng tám, 2007
To expand; enlarge; poof out.
The cat was agitated. His tail was poofed out.

There was a strong wind today. Her skirt poofed out as the wind caught it.
viết bởi All Seeing Meteo 07 Tháng sáu, 2006
1. When something has randomly disapeered.
2. When something has gotten lost.
3. When you have absolutly no idea where the item has gone and/or when it disapeered.
Wtf, my sound poofed on the computer.
viết bởi NoFiZzLee 10 Tháng bảy, 2008
Alternative for saying "gone" when drunk or high.
Guy 1: Check out that guy stumbling over there!
Guy 2: Man he must be poofed.
viết bởi MarcelDJones 03 Tháng chín, 2010
means to have stolen something or to have your stuff stolen
Damn yo he just poofed ya shit.

Man i straight poofed her phone.
viết bởi Naj13 24 Tháng sáu, 2011

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×