Top Definition
To become aggitated prior to evidence of something which outcome can either be positive or negative. Most likely to happen when something's outcome is predicted to be bad, but turns out to be good.
Conceptione was being prestinkative about her son's report card.

OR

Quincy used prestinkativity to tell his parents about his response from Bloomfield Community College.
viết bởi wickedblondone 01 Tháng tư, 2006
5 Words related to prestinkative

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×