A mispelling for privlege.
Hey! Use your brain, it's privlege not privledge.
viết bởi Cody James 29 Tháng hai, 2008
1. A special advantage, immunity, permission, right, or benefit granted to or enjoyed by an individual, class, or caste.
2. Such an advantage, immunity, or right held as a prerogative of status or rank, and exercised to the exclusion or detriment of others.
3. The principle of granting and maintaining a special right or immunity: a society based on privilege.
4. Law. The right to privileged communication in a confidential relationship, as between client and attorney, patient and physician, or communicant and priest.
TCP/IP is a privledge, not a right.
viết bởi Freeze 04 Tháng hai, 2004
privledge hennessy drank in crackin parties fucks you up in 1 or 2 shots
"its a privledge thang" -MAC DRE
viết bởi justine from the bay 03 Tháng ba, 2005

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×