To proactively actualize. For example, to seek out, identify and implement an envisaged improvement to a business process. A portmanteau of proactive and actualize. Favored by management consultants.
He proactualized the implementation of the empowerment of the new VP to accomplish the objectives for which she was recruited.

Our immediately utilizable recommendations ameliorating the Q3 challenges also include proactualization of the various deliverables envisaged in the penultimate section of the following management oversight review.

Proactualize THIS, sucker... (spoken while placing a resignation letter on a project manager's desk.)
viết bởi Lesbrarian 10 Tháng tư, 2010

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×