Top Definition
1. cheque writer.
2. to print (amount, mode of payment-ac payee, & co., etc.) on a cheque with a protectograph so as to authenticate that the cheque is genuine.
The cheque bounced because it had not been protectographed.
viết bởi uttam maharjan 28 Tháng năm, 2010

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×