false; not real; fake replication; bootleg; tomfoolery
The upside down question mark as seen in mario kart 64 can be considered a psuedo box.
viết bởi El_Scorcho 25 Tháng tám, 2003
PRONOUNCED (swaydo) 1. Something having a level of hipness or edge that is of retro orient. 2. Something old and useless that is paraded around in order to evoke irony.

A malapropism from the actual word psuedo pronounced improperly and used to mean something throwback or retro (usually from the 1980s). All things have a certain level of psuedo-ness and can therefor can be more or less psuedo than another item.
Griffin: what do you like better? cds or tapes?
Tom: well cds are more efficient, but you know tapes are... more psuedo.
viết bởi SCILLIANAIRE 30 Tháng một, 2007
Some dick hed of a teachers favorite thing in the world which is used to break down computer programs into smaller steps
Lets get doing sum psuedo code lads
viết bởi Chonger donga 20 Tháng tư, 2005

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×