1. repeated or habitual relapse, as into crime.
2. Psychiatry. the chronic tendency toward repetition of criminal or antisocial behavior patterns.
a repeated offender of grand theft auto and drug user, ---- is one example of recidivism, he has repeated and fallen back to his old ways.
viết bởi ca619 26 Tháng năm, 2007
When a parolee does not check in with his parole officer or abide by the conditions of his parole and is sent back to prison over and over as a result.
Johnny has been incarcerated five times in five years this is called recidivism.
viết bởi Jamie Pheloney 09 Tháng tư, 2005

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×