1. (noun) A no-holds-barred fight between at least two rival street gangs or any other organization.

2. (verb) To fight as such
1. The Greasers beat the Socs asses in the scene of the rumble in "The Outsiders."

2. Let's rumble, bitches!
viết bởi Saturn's Problem Child 06 Tháng hai, 2008
15 more definitions
Top Definition
A huge brawl involving many people.
Alright bitches, it's time to rumble!
viết bởi Insaneaholic 30 Tháng mười một, 2005
1. A "Rumble" is the term for a collection of badgers.
While out hunting dear, I saw a majestic rumble of badgers cross the meadow in search of honey.
viết bởi beefankle 11 Tháng mười, 2014
Stomach or intestinal pain caused by movement in the intestinal tract usually audible. Precursor to uncontrollable Diarrhea.
Holly shiznitski I've got the rumbles coming on. I better make a run for the Border.

If you got rumbles and the contractions start, you don't have much time to find a bathroom.
viết bởi Kuerno 30 Tháng năm, 2008
Verb. To be identified or picked out by a narcotics agent, police, or anyone else around that could potentially rat you out for drugs.
"Take the phone. I don't want him to rumble my voice." WSB, The Soft Machine, p. 6 (1961).
viết bởi Gene Tenon 10 Tháng tư, 2006
To have the ability to create such loud music that it shakes the earth.
"Yo man, that drummer hits those skins so hard, he's got a mad case of the rumbles."
viết bởi darksunprofits 27 Tháng hai, 2012
(Verb) To rumble someone (or oneself) is to significantly impair their (or your own) successful functioning in any aspect of life, usually either through laziness or alcohol.
"Are you ready for the exam?"
"Nah bro, I went out on the piss last night, didn't get home till 6am. I've rumbled myself pretty hard."
viết bởi thewordinator 30 Tháng năm, 2013

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×