To do something in a schmancy manner. A person who is schmancy, exibits schmancy clothes, schmancy pronunciations of words, schmancy cars, etc. A person who does things in a manner they believe is of high class, when in fact it is totally gay.
1. Mark drove his schmancy new BMW M5 to the little league game because he wanted to show off.
2. Mark put on a $2000 Italian suit to go to his reunion so he could pretend he had class.
3. Mark always tries to appear sophisticated by pronouncing simple words in "forgein" ways.
Examples:
Ricotta=Rigut
Mozzarella=Mutzarell
viết bởi The Leff 03 Tháng một, 2005
7 Words related to schmance

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×