tìm từ bất kỳ, như là thot:
 
1.
A human who resembles an ape.
Ben is a schmape.
viết bởi Daniel Scroggins 04 Tháng mười hai, 2008
 
2.
verb: to smoke mary jane in bethel connecticut
"Yo dude! When are we going to schmape?"
"Chill man. We can't schmape until we get to BTL, Connecticut"
viết bởi Sorceries 22 Tháng mười, 2008