Noun. A steampunk term for those rare persons who have the gift of creating beautiful handwriting without the aid of an electronic device, i.e. lettering, script or calligraphy.
1. The people were amazed at the way the gifted scriptorian penned the poem.

2. Handwriting is no longer taught in many schools, so in the future, there will be fewer scriptorians.

3. The bride hired a scriptorian to create beautiful signage for her wedding reception.
viết bởi zsusza 01 Tháng hai, 2014
6 Words related to scriptorian

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×