Theo dõi Vietnamese
tìm từ bất kỳ, như là tittybong:
something that is both serene and scenic.
The sunset was serenic,
viết bởi abac 31 Tháng năm, 2010
3 0
a pastoral vista that is both scenic and serene
We rounded the bend in the canyon and beheld a serenic sunset.
viết bởi Paulie Walnuts III 15 Tháng mười, 2007
1 3