Top Definition
Similar to a ragequit, though the quit is less motivated by anger and more out of shame (due to committing an embarassing or disgraceful action), usually to avoid the impending flames and ridicule.
After telling a very bad joke in this one channel, I shamequit faster than you could say "ban."
viết bởi Rei^2 09 Tháng mười, 2009
7 Words related to shamequit

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×