Top Definition
To take a prime work shift and then sell it to another worker, thus earning income without having to work.
Jon-Mark: I picked up 7-10 phones shift everyday for the entire week, and then sold them to Zeina for $3 an hour. I made money without showing up to work by shift scalping!
viết bởi dhe@fas 09 Tháng hai, 2009
6 Words related to shift scalping

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×