Top Definition
An impairment of the ability to let go of the SHIFT key on a standard keyboard. This condition can be acute or accidental.
Acute SHIFTLEXIA examples:

"WTF! WHY CAN'T YOU JUST STOP TALKING ABOUT HOW YOU FEEL?!? NO ONE REALLY CARES ABOUT ANYTHING YOU HAVE TO SAY SO JUST SHUT YOUR MOUTH."

Accidental shiftlexia examples:

"You n))b" instead of "You n00b"
viết bởi Joshua 'Z' Hernandez 09 Tháng một, 2008
6 Words related to shiftlexia

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×