1. Swahili word used to respectfully say, "Hello," to an elder. (Literally means "I hold your feet.")

2. A Tanzanian band of veteran musicians with the desire to spread the old dansi sounds of the 60s and 70s across the African continent.
1. Young Tanzanian: Shikamoo.
Elder Tanzanian: Marahaba.

2. Look for their CD "RetroAfric".
viết bởi Ronnie 22 Tháng hai, 2004

5 Words Related to shikamoo

A Persian (Farsi) word for fatty! but in a cute kinda way... as in someone who likes to eat lots of food or gets the craving to pig out regardless of being fat or not!
Kamran is such a shikamoo when he eats carne asada fries at 3 in the morning!

Fuji was being a shikamoo last night for eating lots of fried rice!
viết bởi kp5insd 01 Tháng tám, 2008

Tin thường nhật

Vui lòng cho biết email của bạn để nhận Từ vựng của Urban mỗi sáng nhé!

Địa chỉ daily@urbandictionary.com sẽ gửi thư cho bạn. Chúng tôi cam kết sẽ không để xảy ra tình trạng gửi thư rác vào hộp mail của bạn.

×